Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 49/498
Có con gây dựng cho con Có công gánh vác nước non nhà chồng.
Has meaning
Ngồi buồn xe chỉ mong manh Đố ai câu được cá hanh nguồn Truồi
Has meaning
Cờ bạc anh đánh có chừng Hết khăn đến áo dây lưng cùng quần.
Has meaning
Phận em sao lắm dở dang Cầm tiêu tiêu gãy, cầm đàn đứt dây
Has meaning
Anh đi làm mướn nuôi ai Cho áo anh rách, cho vai anh mòn? – Anh đi làm mướn nuôi con Áo rách mặc áo, vai mòn mặc vai
Has meaning
Xa xôi dịch lại cho gần Làm thân con nhện mấy lần tơ vương
Has meaning
Xứ Truồi ruộng cả đồng sâu Muốn ăn cơm trắng làm dâu xứ Truồi
Has meaning
Của đời cha mẹ để cho Làm không ăn có của kho cũng rồi.
Has meaning
Nước sông Truồi vừa trong vừa mát Gái sông Truồi vừa đẹp vừa ngoan
Has meaning
Xứ Truồi ngọt mít thơm dâu Anh đi làm rể ở lâu không về.
Has meaning
Chầu rày đã có trăng non Để anh lên xuống có con em bồng
Has meaning
Đôi ta lên thác xuống ghềnh Em ra đứng mũi cho anh chịu sào
Has meaning
Lên non thiếp cũng lên theo Tay vịn chân trèo, hái trái nuôi nhau.
Has meaning
Nửa đêm gà gáy le te Muốn đi rón rén đụng nghe cái ầm
Has meaning
Ước gì em chửa có chồng Anh thưa cha với mẹ mang rượu nồng đón em
Has meaning
Trầu xanh, cau trắng, chay vàng Cơi trầu bịt bạc thiếp chàng ăn chung Trầu xanh, cau trắng, chay hồng Vôi pha với nghĩa, thuốc nồng với duyên
Has meaning
Lũy Thầy ai đắp mà cao Sông Gianh ai bới ai đào mà sâu
Has meaning
Cờ bạc canh đỏ canh đen Nào ai có dại đem tiền vứt đi.
Has meaning
Ai về Động Hải Lý Hòa Buồm dong hai ngọn thương đà nên thương
Has meaning
Thuyền ơi có nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền.
Has meaning
Trai ham của bể thì hèn Gái ham của chợ có phen lỡ làng.
Has meaning
Chừng nào thằng ngốc làm vua Thiên hạ mất mùa người khó làm ăn
Has meaning
Dẫu bà lắm gạo nhiều tiền Bà chẳng ở hiền cúng cũng như không.
Has meaning
Đói lòng ăn khế, ăn sung Trông thấy mẹ chồng thì nuốt chẳng trôi
Has meaning