Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 1/498
Già đòn non nhẽ
Has meaning
Đục nước béo cò
Has meaning
Ăn chay niệm phật
Has meaning
Đẹp như Tiên
Has meaning
Mỗi cây mỗi hoa
Has meaning
Nhanh như cắt
Has meaning
Môi hở răng lạnh
Has meaning
Yêu nên tốt, ghét nên xấu
Has meaning
Lấy thúng úp voi
Has meaning
Qua cầu rút ván
Has meaning
Tham thì thâm
Has meaning
Đa nghi như Tào Tháo
Has meaning
Gửi trứng cho ác
Has meaning
Oan Thị Kính
Has meaning
Vừa ăn cướp vừa la làng
Has meaning
Hồn xiêu phách lạc
Has meaning
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
Has meaning
Cáo mượn oai hùm
Has meaning
Hàng tôm hàng cá
Has meaning
Tham bát bỏ mâm
Has meaning
Len lét như rắn mùng năm
Has meaning
Ma ăn cỗ
Has meaning
Nước mắt cá sấu
Has meaning
Ăn chay niệm phật nói lời từ bi
Has meaning