Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 352/498
Vì em nên anh mới say Khi xưa ai biết cõi này có tiên
Has meaning
Đôi ta từ biệt năm bảy tháng nay Bây giờ gặp mặt anh chớ rày hỏi thăm
Has meaning
Gắng công kén hộ cốm Vòng Kén hồng Bạch Hạc cho lòng ai vui Trách ai lòng dạ đổi thay Hồng nay để thối, cốm này để thiu.
Has meaning
Xấp hàng Tàu để lâu cũng ế Răng em không kiếm nơi chiếu cố thân lại lập thân Thầy mẹ già không sống mãi để cầm cân cho em hoài? – Ơn thầy nghĩa mẹ nặng lắm anh ơi Nghĩa phu thê sớm muộn nhờ trời Tiết thanh xuân em hãy còn nở, chưa muộn thời mà anh lo
Has meaning
Vừa may mà gặp chùa này Mai danh ẩn tích bấy chầy náu nương
Has meaning
Gái Phú Yên một tiền ba đứa Gái Bình Định quá lứa theo không
Has meaning
Em đau tương tư, cha em đổ hồ bằng muỗng Mẹ em dậm cẳng gọi trời, kêu uổng công sanh
Has meaning
Xin ai chớ phụ hoa ngâu Tham nơi quyền quý đi cầu mẫu đơn
Has meaning
Chiếc đũa sánh với cây cau Chiếc thuyền thúng rách lại sánh với tàu nhà vua
Has meaning
Chẳng khôn (cũng) thể chị lâu ngày Chị đái ra váy cũng tày em khôn
Has meaning
Ăn chơi cho hết tháng hai Cho làng đóng đám, cho trai dọn đình Trong thì chiêng trống rập rình Ngoài thì trai gái tự tình cùng nhau
Has meaning
Võng này đan sợi đay già Em đi kén võng đã ba năm chầy Đôi ta chung mẹ, chung thầy Đêm trăng chung võng vơi đầy thủy chung
Has meaning
Chim chích mà ghẹo bồ nông Đến khi nó đánh, lạy ông tôi chừa!
Has meaning
Đói thời nặng mặt sa mày No thời tức bụng, trời hay chăng trời!
Has meaning
Vợ xấu là vợ của mình Ngoài vành thúng rách, trong vành lúa thơm
Has meaning
Ðã nhuộm thì nhuộm cho đen Ðã khêu, khêu tỏ ngọn đèn mới thôi Ăn trầu thì phải đỏ môi Thương nhau thì phải thắm đôi nghĩa tình
Has meaning
Vỗ vai con Bảy không ừ Hay là con Bảy giận, con Bảy từ ngãi anh
Has meaning
Cha già con mọn chơi vơi Cha làm tới chết, con chơi tối ngày
Has meaning
Ai ơi chớ phụ đàn bà Đàn bà còn ấm hơn nhà năm gian!
Has meaning
Tổ cha cái nợ phong trần Không vay mà trả, cực thân thế này!
Has meaning
Cô đầu, cô đít, cô đuôi Ông tổng đi vắng, ai nuôi cô đầu?
Has meaning
Tuy rằng ăn đây ở đây Tậu vườn nơi khác, trồng cây đã thành
Has meaning
Ngang lưng thì giắt su hào Đầu quấn rau muống chân quào bánh đa
Has meaning
Xưa kia nó cũng là hoa Bây giờ nó rách, nó ra bông tàn
Has meaning