Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 450/498
Yêu nhau chữ vị là vì Chữ dục là muốn, chữ tùy là theo
Has meaning
Yêu nhau lắm, cắn nhau đau
Has meaning
Yêu nhau chín bỏ làm mười
Has meaning
Yêu con cho roi, cho vọt Ghét con cho ngọt, cho bùi
Has meaning
Yêu em anh cũng muốn vô Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang
Has meaning
Xưa kia ngọc ở tay ta Vì ta thiếu đức ngọc qua tay người
Has meaning
Xưa kia ngọc ở tay ta Bởi ta chểnh mảng ngọc qua tay người
Has meaning
Xưa kia có thế này đâu Bởi vì sợ vợ, nên râu quặt vào
Has meaning
Xưa kia ăn đâu ở đâu Bây giờ có bí, chê bầu rằng hôi
Has meaning
Xuân hạ thu đông đủ bốn mùa Thuốc thì hay hút, chẳng hay mua Thấy ai mở gói xề xề lại Miệng hỏi, tay rứt đùa
Has meaning
Xỏ lá ba que
Has meaning
Xin em đừng giận đừng hờn Anh lỡ đạp cứt, chặt chơn sao đành?
Has meaning
Xin đừng ra dạ Bắc Nam Đừng chê lươn ngắn, chớ tham trạch giàu
Has meaning
Xin anh chớ nói yêu thương Mỡ nạc anh ăn hết, cái xương anh chẳng chừa
Has meaning
Xin ai chớ tính thiệt hơn Mận nhà dù lạt, còn hơn đào người
Has meaning
Xe ngựa lướt bụi tuôn bờ Bánh niền sắt cứ khua rột rột Tui ra chợ mua đường thốt nốt Tui mua cân bột cùng gói đậu xanh Tui về nấu chè trôi nước đặt lại tên anh Để cho trong trào ngoài quận Biết tiếng thằng Sở Khanh điếm đàng
Has meaning
Xẩm lai đái góc xoài Bị phạt đồng hai Kêu chú cai phạt đồng chín Kêu chú lính phạt hai đồng...
Has meaning
Xẩm lai ăn chay sình bụng Ăn vụng rụng răng Ăn măng rách lưỡi Ăn bưởi the thẹ..
Has meaning
Xấu xa cũng thể chồng ta Dù cho tốt đẹp cũng ra chồng người
Has meaning
Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ
Has meaning
Xay lúa thì khỏi bồng em
Has meaning
Xa xôi xích lại cho gần Làm thân con nhện mấy lần giăng tơ
Has meaning
Xa xôi em chớ ngại ngùng Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa
Has meaning
Xa mỏi chân, gần mỏi miệng
Has meaning