Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 367/498
Tháng ba, mười ba còn ghi Nhựt thực giờ Ngọ, vậy thì tối tăm
Has meaning
Tay bậu vừa trắng vừa tròn Qua về nằm ngủ, mỏi mòn đợi trông Bậu về ở xứ Gò Công Qua về Thành Nội nhớ mong tháng ngày
Has meaning
Con ai mà chẳng con cha Cháu ai mà chẳng cháu bà cháu ông
Has meaning
Cần câu trúc, sợi chỉ bạc, cái lưỡi câu đồng Anh móc mồi con chim phụng câu rồng trên mây
Has meaning
Còn trời còn nước còn non Còn trăng còn gió đây còn lẳng lơ
Has meaning
Đôi ta như điểu đậu nhành mai Đậu chưa yên chỗ, trách ai rung cành
Has meaning
Cặc vạy thì ngoáy lồn già Ngoáy lui ngoáy tới chết cha lồn già Cặc vạy thì ngoáy lồn già Ngoáy lui ngoáy tới nó ra nước nhờn
Has meaning
Bông chi thơm bằng bông hoa lý Quả chi quý bằng quả đào tiên Kiếm nơi mô thầy thảo, mẹ hiền, Gởi thân cho trọn vẹn, của với tiền phù vân
Has meaning
Ngó lên đám bắp trổ cờ Đám dưa trổ nụ, đám cà trổ bông
Has meaning
Bậu ra ngắm bóng bậu mà coi Hường nhan chi bậu mà đòi cửa cao
Has meaning
Anh buồn vì nỗi vân vi Bạc lộn với chì, đôi chẳng xứng đôi
Has meaning
Lúa khô nước cạn ai ơi Rủ nhau tát nước, chờ trời còn lâu
Has meaning
Thương nhau chưa nói chưa chào, Dẫu chưa gặp mặt lần nào, cũng thương.
Has meaning
Chợ Cũ nay đã tan tành Sài Gòn em ở lại, Bắc Thành anh dời chơn
Has meaning
Hừng đông vỗ cửa kêu nàng Sao không mở cửa dọn hàng bán buôn
Has meaning
Nước lên nước ngập cả đồng Anh lo tôm cá đặng phòng nắng mưa
Has meaning
Trầm mà làm bạn quế cay Đó mà làm bạn với đây kém gì
Has meaning
Bạc-lê vẽ sứa, em giận đứa măng-tơ Thằng gì mà nghi ngại bá vơ Sài Thành em dạo cảnh nó nghi ngờ em bán duyên
Has meaning
Mắc tiền ăn miếng cá thu Ăn chi lũ cá lù đù nhiều xương
Has meaning
Ba Hình nay đã đổi dời Bớ nầy bạn ơi, bấy lâu gắn chặt, rã rời là đây
Has meaning
Bướm bay dưới dạ cây bần Làm sao kết nghĩa Châu Trần với nhau
Has meaning
Gái đàng mới xem tường không mới Trai Bến Thành xem lại chẳng thành Ngày xưa qua lại em, anh Có xu có lúi mới thành ngỡi nhân
Has meaning
Cất tiếng kêu lão thợ hàn Thuyền em chảy nước có hàn được không?
Has meaning
Em thấy anh em cũng muốn chào Sợ rằng chị ả dắt dao trong mình – Dao trong mình, gươm anh cặp nách Thuận nhơn tình khoét vách sang chơi
Has meaning