Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 337/498
Ngó ra Phú Quốc, ngó lại Côn Nôn Gió rao rao sóng bủa hết hồn Bền gan sắc đá trừ phồn tà gian
Has meaning
Kể từ ra khỏi Pháo Đài Dòng sông nước chảy dọc dài Mũi Nai
Has meaning
Thương người người lại thương ta Ghét người người lại hoá ra ghét mình
Has meaning
Khi vui ngồi ghế gảy đờn Khi buồn muốn dứt nghĩa nhơn cho rồi
Has meaning
Bà già bưng thúng gạo xay Gãi bụng sồn sột hỏi chày cối đâu
Has meaning
Hồi nào mưa gió bão bùng Có manh chiếu rách nằm cùng với em Bây giờ có chả có nem Có chút tương ớt lại thèm thịt quay
Has meaning
Tham thanh chuông lạ tham thanh Chê đây quán nát lều tranh không ngồi
Has meaning
Người đời ai khỏi gian nan Gian nan có thuở, thanh nhàn có khi
Has meaning
Khi vui thì muốn sống dai Khi buồn thì muốn thác mai cho rồi
Has meaning
Thuyền dời ra khỏi Pháo Đài Linh đinh Hòn Chảo dựa ngoài Cổ Tron
Has meaning
Anh phân nhiều nỗi đoạn trường Ai xui nên nỗi đôi đường rẽ phân
Has meaning
Vàng mười thử lửa thử than Người khôn thử tiếng, người ngoan thử lời Ngó lên trống giục neo dời Nhớ câu ước thệ, nhớ lời giao ngôn Một ngày có đặng vợ khôn Cũng tày cá ở vũ môn hóa rồng
Has meaning
Lọ là cầu khẩn Phật Trời Cứu được một người, phúc đẳng hà sa
Has meaning
– Thò tay hũ gạo lưng chình Còn một dùa nữa hỏi mình tính sao? – Đừng lo chuyện đó mà đau Còn một dùa rưỡi cháo rau cho mình!
Has meaning
Tai nghe bạn cũ có đôi Ghé vô thăm chút, không ngồi chi lâu Tưởng là bỏ một miếng trầu Dứt đi thì tội, ngồi lâu thì phiền
Has meaning
Hỡi cô yếm trắng cổ là Chồng cô cô bỏ ở nhà đi chơi Thế gian chẳng có ai cười Trong trăng có chú Cuội cười nhe răng
Has meaning
Xạ hương kia ở trên rừng Khi thơm bưng bít mấy từng cũng thơm
Has meaning
Thương anh ra trấn ải quan Hoàng hôn khuất nẻo, sương tan lạnh lùng
Has meaning
Tìm cho em bún có xương Dây tơ hồng có rễ em thương anh liền
Has meaning
Trời mưa năm bảy đám sụt sùi Nhái bầu kêu đồng trống, dạ bùi ngùi nhớ anh.
Has meaning
Băng đồng hái nắm rau xanh Hái bông nụ áo nấu canh cho chồng
Has meaning
Nhà của em trước vũng sau hào Gai tre năm bảy lớp anh cũng nhào anh vô
Has meaning
Dao phay chín ngọn, em bắt trọn có một mình Chết em chịu chết, biểu buông mình em không buông
Has meaning
Suy bụng ta ra bụng người Hễ ta không muốn thì người chẳng ưa
Has meaning