Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 164/498
Anh về nhà cạo râu đi Ngày sau trẻ lại em mời tới chơi
Has meaning
Đêm qua vắng khách tri âm Vắng hoa thiên lý âm thầm cội cây Đêm qua rót đọi dầu đầy Than thân với bóng, bóng rày chẳng thương Suốt năm canh bế bóng lên giường Ngọn đèn thấp thoáng nửa thương nửa sầu
Has meaning
Con cá tróc vi hiềm vì nước chảy Cái cần câu gãy vì vướng gốc tre gai Không xong cũng tại mối mai Nên duyên trắc trở tình nầy không quên
Has meaning
Từ ngày vắng khách đào thơ Chiếu đắp nửa chiếu, chăn chờ nửa chăn
Has meaning
Nhạn về biển bắc, nhạn ơi Bao thuở nhạn hồi để én đợi trông?
Has meaning
Cây bần soi bóng ghe nghèo Qua sông gặp gió em chèo cùng anh
Has meaning
Gặp đây anh nắm cổ tay Buông ra em nói lời này thở than Châu Trần chớ vội bắc ngang Xa xôi vượt mấy ngày đàng nên quen Tơ hồng chỉ thắm là duyên Dẫu bao giờ gặp thì nên bấy giờ
Has meaning
Canh bầu dễ nấu, khó nêm Ban ngày kêu chị, ban đêm kêu mình
Has meaning
Tai nghe mõ réo đi xâu Lưng đưng hai vợ, gạo đâu vô nừng?
Has meaning
Anh nói mần sao cho vạc lẽ ra Để em về đi chợ cho cha mẹ già nghỉ ngơi
Has meaning
Chàng đi thi, thiếp sợ mơ màng Sợ chàng không đậu, về làng bắt xâu
Has meaning
May sao gặp mụ xu xoa Mấy đồng một chén, múc ra ăn liền
Has meaning
Tiếc thay hòn đá thấm dầm Anh đi kén vợ anh nhầm anh ơi Thiếu gì hoa nở giữa trời Mà anh lại nhặt hoa rơi giữa đường
Has meaning
Cây to anh dứt nửa chừng Oán căn, oán nợ xin đừng oán em
Has meaning
Ăn cơm tao, mày khổng biết lo Chẳng thà tao cho chó ăn no giữ nhà
Has meaning
Xu xoa hai chén bốn đồng, Ăn vô mát dạ, cho chồng nó thương
Has meaning
Ba giận thì má “dẫy na” Miệng cười giả lả thôi mà mình ơi
Has meaning
Nhà anh ở cạnh bờ ao Tôi ghé lưng vào cho vợ anh ghen Vợ anh thời sáng như đèn Tôi tối như mực tôi len làm gì
Has meaning
Chiều chiều én liệng cò bay Ông voi bẻ mía chạy ngay vô rừng Vô rừng bứt sợi mây vàng Đem về thắt gióng cho nàng đi buôn Đi buôn không lỗ thì lời Đi ra cho biết mặt trời mặt trăng
Has meaning
Nói ít đây đã hiểu nhiều Nói chi cho lắm ra điều thày lay
Has meaning
Anh dìa mua gỗ Hoà Đa Cất nhà xiên trính, tháng ba em dìa
Has meaning
Tai nghe chạo rạo xóm Bầu Nói anh hỏi vợ nhà giàu con ai?
Has meaning
Bạn nghiêng tai nghe tiếng em chào Vưng hay không, mược ý, đừng nói sao bạc tình
Has meaning
Mèo nằm trổ máng vênh râu Chuột chạy không bắt, lắc đầu nghêu ngao
Has meaning