Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 422/498
Khôn ba năm dại chỉ một giờ Làm chi để tiếng hững hờ chê bai
Has meaning
Anh về têm một trăm miếng trầu cho tinh tuyết, Bỏ vào hộp thiếc, khay cẩn xà cừ Để em vòng tay vô thưa với thầy, với mẹ: Gả chừ cho anh
Has meaning
Khen ai khéo cấy thẳng hàng Ai đây để ý hỏi nàng có thương
Has meaning
Dở dang, dang dở vì sông, Ngày làm công nhật, đêm trông dạ chàng
Has meaning
Đá mòn nhưng dạ không mòn Quê em còn khổ em còn đánh Tây
Has meaning
Đã làm đến chức quận công Sửa mình không tốt uổng công học hành
Has meaning
Đã lòng hẹn bến hẹn thuyền Chờ anh hàng muối cho duyên mặn mà Vì chưng bướm bướm hoa hoa Gặp anh hàng trứng hóa ra đổi lòng
Has meaning
Đã mang nhơn ngỡi vào mình, Bỏ đi thì tiếc công trình xưa nay.
Has meaning
Đà Nẵng tàu lớn vào ra Hội An phố xá đông người bán buôn
Has meaning
Gái thì giữ lấy chữ trinh Siêng năng chín chắn, trời dành phúc cho
Has meaning
Gái bay như con ma ranh Ăn rồi nói quẩn nói quanh trong nhà
Has meaning
Gái rẫy chồng mười lăm quan quý Trai rẫy vợ tiền phí đổ sông Chê vợ mất của tay không Con gái chê chồng trả một thành hai
Has meaning
Chim kêu dưới suối trên cầu Trai thương vợ cũ, gái sầu chồng xưa.
Has meaning
Chim khôn ăn nhãn, ăn xoài Gái khôn tìm đấng trai tài kết duyên.
Has meaning
Hai bên nẫu đứng tréo hèo Phần tui đứng giữa quảy con mèo tòn ten
Has meaning
Gặp đây em xơi miếng trầu Gọi là tỏ giải mấy câu tư tình Xin em đừng có cậy mình Một mai quá lứa xuân xanh hết thì
Has meaning
Chim quỳnh nó đậu vườn quỳnh Ðủ lông đủ cánh nó vùng mình nó bay Ðôi ta chút nghĩa rủi may Chờ cho thanh vắng cầm tay bạn nghèo.
Has meaning
Chiều chiều vịt lội bờ sông Cầu trôi ván nổi, ai bồng em qua?
Has meaning
Chiều rồi kẻ bắc người đông Trách lòng người nghĩa nói không thiệt lời.
Has meaning
Rõ ràng giấy trắng mực đen Duyên ai phận ấy chớ ghen mà ngầy
Has meaning
Chiều tà giục ngựa bôn ba Nghe em đã lấy người ta mất rồi.
Has meaning
Chiều chiều ra đứng bờ mương Bên tình, bên hiếu, biết thương bên nào?
Has meaning
Dứt tình cho bạn bán buôn Một vò hai gáo nó tuông ngầy ngà
Has meaning
No ra bụt, đói ra ma Đó là cái thói người ta thường tình
Has meaning