Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 398/498
Ếch nhái cùng họ cùng hàng Nhái bén khác làng nhảy nhót trên cây
Has meaning
Hai tay giở cánh cửa đình Hạc chầu đủ cặp, sao mình lẻ đôi
Has meaning
Thế gian vợ giống tính chồng Đời nào đầy tớ giống ông chủ nhà
Has meaning
Dưới thu thủy muôn ngàn gươm giáo Trên xuân sơn trăm ngọn đèn màu Thấy em ốm ốm cao cao Anh tưởng cào cào anh bắt anh câu
Has meaning
Còn duyên nón vải quai tơ Hết duyên nón lá quai dừa cũng xong
Has meaning
Dù ai giàu có hiển vinh Cũng khó lấy được gái trinh Láng làng
Has meaning
Dưới gởi thơ lên, trên gởi thơ xuống Đôi ta đang ăn, đang uống Bỏ đôi đũa xuống, ngồi lại xem thơ Xem rồi giấy ướt nửa tờ Duyên chàng, nợ thiếp ai ngờ mà xa
Has meaning
Mười hai giờ kiểng đổ nhà thờ Sao anh không học đặng nhờ tấm thân
Has meaning
Dưới sông anh bủa lấy con cá duồng Buông lời hỏi bạn bơi xuồng đi đâu? – Dưới sông anh bủa lấy con cá duồng Nhớ em anh mới bơi xuồng thăm em
Has meaning
Dì Hai ơi hỡi dì Hai Miệng nhai bánh tráng, miệng nhai cùi dừa
Has meaning
Hơi đâu cãi vã mếch lòng Trâu ăn ngoài đồng no bụng trâu thôi
Has meaning
Hừng đông vừa sáng, cửa ván còn cài Anh ra vô không đặng ngồi ngoài thở than Biết chừng nào cho phượng gặp loan Cho chàng gặp thiếp thở than đôi lời
Has meaning
Hơn ai gạo tám, lầu hồng Đem thân luồn cúi vào vòng lợi danh
Has meaning
Hữu tình nên mới xuống đây Hữu duyên nên mới chung dây chung sào Nên chăng tay bắt miệng chào Cho giăng thêm tỏ soi vào trong khoang
Has meaning
Rau lang trổ ngọn hồng hồng Bởi thương tình nghĩa xuôi dòng đến đây
Has meaning
Bụi tre gián nhện tối hù Không ai đi rửa mối thù cho anh
Has meaning
Huyện Thanh Trì kia làng Thịnh Liệt Đồn cá rô Đầm Sét là ngon Bấy lâu cạn nước trơ bùn Biết rằng hương vị có còn như xưa
Has meaning
Đêm tàn canh lụn dầu hao Xúc tình cất tiếng hò rao đỡ buồn
Has meaning
Có khó thì mới có sang Chẳng ai đem võng bà hoàng đến cho
Has meaning
Hữu khách, hữu khách nàng ơi Hình như hữu khách tới nơi hữu tình
Has meaning
Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầm Bệnh chưa được uống còn nằm mà rên Huỳnh cầm, huỳnh bá, huỳnh liên Uống vô nước nhứt bệnh khiêng ra gò
Has meaning
Hòn Sung không thấp không cao Đã từng là chốn anh hào lập thân Kìa ai áo vải cứu dân Kìa ai ba thước gươm trần chống Tây Chuyện đời thành bại, rủi may Hòn Sung cây trải, đá xây bao sờn
Has meaning
Rượu ngon chưa uống đã say Lựu, lan chưa bẻ đã bay mùi nồng
Has meaning
Rừng Sơn Trà cây cao bát ngát Nước sông Hàn dào dạt sóng xanh Xa quê hương nhớ bao tình Nhớ sông nhớ nước nhớ mình nhớ ta
Has meaning