Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 308/498
Chả tham giàu, chả tham sang, Lấy chồng võ nghệ xênh xang một đời
Has meaning
Đi thì sợ gai mồng tơi Ngủ thì sợ quỷ ẩn nơi đầu giường Ăn thì sợ cá lắm xương Nói thì hạt thị ngậm trương đầy mồm Vật thì chân nhảy chồm chồm Nó khoắng một cái đít trôn lăn vèo!
Has meaning
Đã nhìn thấy gái Quế Sơn Dẫu căm cũng nhớ dẫu hờn cũng mê
Has meaning
Anh thương em phận gái, đàn bà Em ngồi giữa chợ, quạt tấm bánh đa sáu đồng
Has meaning
Khi xưa thì đắp chăn chung Vì ai ném gạch cho rồng xa mây
Has meaning
Biết than cùng ai? Biết thở cùng ai? Chờ cho trăng mọc thở dài với trăng
Has meaning
Ai ơi về đất Liễu Đôi Không thạo võ nghệ thì ngồi mà xem
Has meaning
Đi đò tát nước cho chuyên Lấy chồng thì phải giữ duyên cho chồng
Has meaning
Đạo vợ chồng hôm ấp mai ôm Phải đâu cua cá với tôm Khi đòi mớ nọ, khi chồm mớ kia
Has meaning
Sông lai láng, bể lại láng lai Hỡi người quân tử quen ai mà mừng?
Has meaning
Người ta lái gió bạt mây Anh thì lái bát cơm đầy vào hang
Has meaning
Con gái má mọng quả hồng Không giữ vững thế, nó lồng chết tươi Nghiến răng: đá bể làm đôi Chém sông sông đứt, chém đồi đồi tan
Has meaning
Miếng trầu là miếng trầu vàng Xin chàng cầm lấy, kẻo oan miếng trầu
Has meaning
Mời nàng bước xuống thuyền tôi Xuống thì kheo khéo kẻo thuyền tôi tròng trành Tôi tròng trành, tôi còn ngồi được Nàng tròng trành thì va ngược va xuôi!
Has meaning
Đêm qua hóng mát ngoài hiên Thấy em qua ngõ, anh liền chạy ra Cầm tay em trắng như ngà Anh hỏi em chuyện: mẹ già ưng chưa?
Has meaning
Gió bay đôi dải yếm đào Anh thò tay vào bắt lấy nhạn xanh Thế nào? Nàng nói cùng anh Thì anh sẽ thả nhạn xanh cho về
Has meaning
Má hồng bồng kiếm ra oai Dậm chân rung núi, nghiêng vai đổ trời
Has meaning
Mặc ai ép nghĩa nài tình Phận mình là gái chữ trinh làm đầu
Has meaning
Ai trao lời giục giã em mê Áo em đắp có chốn em dựa kề nơi mô
Has meaning
Ăn chơi cho đủ mọi mùi Khi buồn thuốc phiện khi vui cô đầu
Has meaning
Ăn rồi cắp đít đi chơi Hễ mó đến việc, mong trời đổ mưa
Has meaning
Ăn chơi cho thỏa thòa thoa Có năm bức áo xé tà cả năm
Has meaning
Đêm khuya, nước lặng gió yên, Sao sào không nhổ, sang thuyền mà chơi?
Has meaning
Anh cất nhà năm ba cái cửa Lấy vợ này vợ nữa cũng xong
Has meaning