Vietnamese Folk Verses
Vietnamese Folk Verses
A collection of Vietnamese ca dao & proverbs — with the meaning of each verse.
11945 verses · page 251/498
Anh với em má tựa vai kề, Dầu em có lạc Sở sang Tề Thì em cũng nhớ gởi thơ về cho anh
Has meaning
Trăng lên khỏi núi mặc trăng Tình ta với bạn khăng khăng một niềm
Has meaning
Trăng lên đến đó rồi tề Nói răng thì nói, anh về kẻo khuya
Has meaning
Đi ngang qua cảnh núi Sam Thấy lăng Ông Lớn hai hàng lệ rơi
Has meaning
Trăng lên khuất núi trăng mờ Biết anh bao tuổi mà chờ đợi anh
Has meaning
Bậu ơi đừng có vội vàng Để coi cây quế ngã tàn về đâu
Has meaning
Trăng lên khỏi núi trăng tròn Xuân xanh em mấy mà giòn rứa em?
Has meaning
Ai về Đồng Tháp mà coi Mộ ông Thiên Hộ trăng soi lạnh lùng Bà con đùm đậu quanh vùng Tháng giêng ngày giỗ xin đừng ai quên
Has meaning
Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ kinh Vĩnh Tế, vía Bà núi Sam
Has meaning
Trăng thanh vằng vặc giữa trời Nhớ tình nhớ nghĩa nhớ nơi hẹn hò
Has meaning
Ai về Châu Đốc đừng quên Nhớ vào Bảy Núi mà xem đua bò
Has meaning
Trăng lên khỏi núi trăng nghiêng Ta muốn vui chung với bạn, sợ láng giềng mỉa mai
Has meaning
Trèo lên cây quéo héo khô Ngó về xóm trển, nhiều cô chưa chồng
Has meaning
Tới đây lạ xứ lạ người Trăm bề nhẫn nhịn, đừng cười tôi quê
Has meaning
Trăng lên khỏi rú mắc mây Bạn về mặc bạn, anh ở đây đừng về
Has meaning
Buồn tình hai đứa buồn tình, Ai về Đồng Tháp cho mình quá giang
Has meaning
Con cò xanh nhảy quanh hòn đá, Chờ nước cạn kiếm cá kiếm tôm.
Has meaning
Phụ mẫu quýnh tui quằn quại, treo tại nhành dương Phần sợ ma, phần sợ muỗi cắn, mà người thương nỡ đứng cười
Has meaning
Ai mua con quạ bán cho Đen lông, đen cánh, cặp giò cũng đen
Has meaning
Cảm thương tình nghĩa vợ chồng Thấy bông điên điển khiến lòng nhớ thương
Has meaning
Đêm nằm mê gác tay qua Giường không chiếu lạnh, lụy sa hai hàng
Has meaning
Thấy cô nho nhỏ, tôi muốn bỏ nghề đờn Theo cô làm tùng giả, đánh quờn cho cô coi
Has meaning
Cầu cao ván yếu gập ghình Chân lần tay dắt bạn chung tình đi qua
Has meaning
Thuyền rồng bất nghĩa thả trôi Thuyền nan có nghĩa ta ngồi thuyền nan
Has meaning